ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
县城
xiàn chéng
Thị trấn huyện, huyện lỵ
Hán việt: huyện thành
—

Gợi nhớ

Từ "县城" (xiàn chéng) mang nghĩa "Thị trấn huyện, huyện lỵ", kết hợp bởi 县 (xiàn - huyện): "Huyện" + 城 (chéng - thành): "thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 县: Một vùng đất đai (厶) được ngắm nhìn quản lý rõ ràng (且) từ trên xuống tạo thành đơn vị hành chính cấp huyện (县). • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城).

Thành phần cấu tạo

县城
xiàn chéng
Thị trấn huyện, huyện lỵ
县
xiàn • huyện
Huyện
县
Giản thể từ 縣
Hình thủ cấp treo lên (phồn thể)
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trấn huyện, huyện lỵ
Ví dụ (3)
zhèxiē这些nián年,xiànchéng县城de的jiāotōng交通zhuàngkuàng状况dédào得到le了jídà极大gǎishàn改善。
Những năm gần đây, tình hình giao thông của thị trấn huyện đã được cải thiện rất nhiều.
In recent years, traffic conditions in the county town have improved greatly.
tā他cóngxiǎo从小zài在xiànchéng县城zhǎngdà长大,hòulái后来qù去dà大chéngshì城市dú读dàxué大学。
Từ nhỏ anh ấy đã lớn lên ở thị trấn huyện, sau này mới lên thành phố lớn học đại học.
He grew up in a county town and later went to a big city for college.
zhōumò周末,xǔduō许多cūnmín村民huì会qù去xiànchéng县城de的jíshì集市shàng上mǎimai买卖dōngxi东西。
Cuối tuần, nhiều dân làng sẽ đến chợ phiên ở huyện lỵ để mua bán đồ đạc.
On weekends, many villagers go to the market in the county seat to buy and sell goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây