ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光纤
guāngxiān
Cáp quang
Hán việt: quang tiên
—

Gợi nhớ

Từ "光纤" (guāngxiān) mang nghĩa "Cáp quang", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 纤 (xiān / qiàn - tiên): "mảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 纤: Nghìn (千) sợi tơ (纟) nhỏ li ti, vật mảnh mai tinh tế, mảnh mai 纤.

Thành phần cấu tạo

光纤
guāngxiān
Cáp quang
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
纤
xiān / qiàn • tiên
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cáp quang
Ví dụ (5)
yǔ与chuántǒng传统tóngxiàn铜线xiāngbǐ相比,guāngxiān光纤nénggòu能够tígōng提供gèng更kuān宽de的dàikuān带宽hé和gènghǎo更好de的kànggānrǎo抗干扰xìngnéng性能。
So với cáp đồng truyền thống, cáp quang có thể cung cấp băng thông rộng hơn và khả năng chống nhiễu tốt hơn.
Compared with traditional copper wires, optical fibers can provide wider bandwidth and better anti-interference performance.
kuāndài宽带yùnyíngshāng运营商zhèngzài正在xiǎoqū小区lǐ里pūshè铺设guāngxiān光纤yǐ以shíxiàn实现bǎizhào百兆guāngxiān光纤rùhù入户。
Nhà mạng băng thông rộng đang đi dây cáp quang trong khu dân cư để hiện thực hóa việc đưa cáp quang trăm megabit đến từng nhà.
Broadband carriers are laying optical fibers in the residential community to bring 100-megabit fiber-to-the-home.
hǎidǐ海底guāngxiān光纤diànlǎn电缆shì是liánjiē连接gè各dàzhōu大洲hùliánwǎng互联网liúliàng流量de的zhòngyào重要tōngdào通道。
Cáp quang biển là tuyến đường quan trọng kết nối lưu lượng Internet giữa các châu lục.
Submarine fiber-optic cables are vital channels connecting internet traffic across continents.
xiànzài现在de的zhùzhái住宅xiǎoqū小区jīběn基本dōu都shíxiàn实现le了guāngxiān光纤rùhù入户,wǎng网sù速yǒu有le了hěn很dà大tíshēng提升。
Các khu chung cư hiện nay cơ bản đều hoàn thành phủ mạng cáp quang đến từng căn hộ, tốc độ mạng nâng cao đáng kể.
Residential complexes nowadays have basically achieved fiber-to-the-home coverage, resulting in a major boost in internet speeds.
guāngxiān光纤shífēn十分cuìruò脆弱,chuān穿guǎn管shīgōng施工bùxiàn布线shí时juéduì绝对bù不kěyǐ可以guòdù过度wānzhé弯折lāchě拉扯。
Cáp quang rất giòn và dễ gãy, khi thi công luồn ống đi dây tuyệt đối không được gập cong quá mức hoặc kéo giật mạnh.
Optical fibers are very fragile and must never be excessively bent or pulled when being threaded through conduits during installation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây