ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化纤
huàxiān
sợi hóa học, vải tổng hợp
Hán việt: hóa tiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "化纤" (huàxiān) mang nghĩa "sợi hóa học, vải tổng hợp", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 纤 (xiān / qiàn - tiên): "mảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 纤: Nghìn (千) sợi tơ (纟) nhỏ li ti, vật mảnh mai tinh tế, mảnh mai 纤.

Thành phần cấu tạo

化纤
huàxiān
sợi hóa học, vải tổng hợp
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
纤
xiān / qiàn • tiên
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sợi hóa học, vải tổng hợp
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件chènshān衬衫shì是yòng用huàxiān化纤zhìchéng制成de的。
Chiếc áo sơ mi này được làm từ sợi hóa học.
This shirt is made of synthetic fiber.
huàxiān化纤miànliào面料bǐjiào比较piányi便宜,dànshì但是tòuqìxìng透气性bú不tài太hǎo好。
Vải tổng hợp tương đối rẻ, nhưng độ thoáng khí không được tốt lắm.
Synthetic fiber fabrics are relatively cheap, but they are not very breathable.
tā他duì对huàxiān化纤yīfu衣服guòmǐn过敏。
Anh ấy bị dị ứng với quần áo vải tổng hợp.
He is allergic to synthetic fiber clothing.
zhè这jiā家fǎngzhī纺织chǎng厂měinián每年shēngchǎn生产dàliàng大量de的huàxiān化纤。
Nhà máy dệt này sản xuất một lượng lớn sợi hóa học mỗi năm.
This textile factory produces a large amount of synthetic fiber every year.
tiānrán天然xiānwéi纤维tōngcháng通常bǐ比huàxiān化纤gèng更shūshì舒适。
Sợi tự nhiên thường thoải mái hơn so với sợi hóa học.
Natural fibers are usually more comfortable than synthetic fibers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây