金钱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "金钱" (jīnqián) mang nghĩa "Tiền bạc", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 金钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền bạc
Ví dụ (3)
金钱不是生活的全部。
Tiền bạc không phải là toàn bộ cuộc sống.
Money is not everything in life.
他很会管理金钱。
Anh ấy rất biết quản lý tiền bạc.
He is very good at managing money.
金钱可以解决一些问题。
Tiền bạc có thể giải quyết một số vấn đề.
Money can solve some problems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây