ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金钱
jīnqián
Tiền bạc
Hán việt: kim tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "金钱" (jīnqián) mang nghĩa "Tiền bạc", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).

Thành phần cấu tạo

金钱
jīnqián
Tiền bạc
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bạc
Ví dụ (3)
jīnqián金钱bú不shì是shēnghuó生活de的quánbù全部。
Tiền bạc không phải là toàn bộ cuộc sống.
Money is not everything in life.
tā他hěn很huì会guǎnlǐ管理jīnqián金钱。
Anh ấy rất biết quản lý tiền bạc.
He is very good at managing money.
jīnqián金钱kěyǐ可以jiějué解决yìxiē一些wèntí问题。
Tiền bạc có thể giải quyết một số vấn đề.
Money can solve some problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây