ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毕业生
bìyèshēng
sinh viên tốt nghiệp
Hán việt: tất nghiệp sinh
—

Gợi nhớ

Từ "毕业生" (bìyèshēng) mang nghĩa "sinh viên tốt nghiệp", kết hợp bởi 毕 (bì - tất): "Hoàn thành" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毕: So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

毕业生
bìyèshēng
sinh viên tốt nghiệp
毕
bì • tất
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sinh viên tốt nghiệp
Ví dụ (3)
jīnnián今年de的bìyèshēng毕业生zhèngzài正在zhǎo找gōngzuò工作。
Sinh viên tốt nghiệp năm nay đang tìm việc.
This year's graduates are looking for jobs.
xuéxiào学校wèi为bìyèshēng毕业生jǔbàn举办zhāopìnhuì招聘会。
Trường tổ chức hội chợ tuyển dụng cho sinh viên tốt nghiệp.
The school holds a job fair for graduates.
zhè这jiā家gōngsī公司xǐhuan喜欢zhāopìn招聘yōuxiù优秀bìyèshēng毕业生。
Công ty này thích tuyển sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.
This company likes to recruit outstanding graduates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây