ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老员工
Lǎo yuángōng
Nhân viên lâu năm
Hán việt: lão viên công
—

Gợi nhớ

Từ "老员工" (Lǎo yuángōng) mang nghĩa "Nhân viên lâu năm", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

老员工
Lǎo yuángōng
Nhân viên lâu năm
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên lâu năm
Ví dụ (3)
lǎo老yuángōng员工duì对gōngsī公司de的yèwù业务fēicháng非常shúxī熟悉。
Nhân viên cũ rất quen thuộc với hoạt động kinh doanh của công ty.
Veteran employees are very familiar with the company's business.
lǎo老yuángōng员工kěyǐ可以bāngzhù帮助xīn新tóngshì同事gèng更kuài快shìyìng适应huánjìng环境。
Nhân viên cũ có thể giúp đồng nghiệp mới thích nghi môi trường nhanh hơn.
Experienced employees can help new colleagues adapt to the environment more quickly.
gōngsī公司yě也yào要guānzhù关注lǎo老yuángōng员工de的zhíyè职业fāzhǎn发展。
Công ty cũng cần quan tâm đến phát triển nghề nghiệp của nhân viên cũ.
The company also needs to pay attention to the career development of long-serving employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây