ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
正式员工
Zhèngshì yuángōng
Nhân viên chính thức
Hán việt: chính thức viên công
—

Gợi nhớ

Từ "正式员工" (Zhèngshì yuángōng) mang nghĩa "Nhân viên chính thức", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

正式员工
Zhèngshì yuángōng
Nhân viên chính thức
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên chính thức
Ví dụ (3)
shìyòngqī试用期jiéshù结束hòu后,tā她chéngwéi成为le了zhèngshì正式yuángōng员工。
Sau khi kết thúc thời gian thử việc, cô ấy trở thành nhân viên chính thức.
After the probation period ended, she became a regular employee.
zhèngshì正式yuángōng员工kěyǐ可以shēnqǐng申请gōngsī公司de的zhùfáng住房bǔtiē补贴。
Nhân viên chính thức có thể xin trợ cấp nhà ở của công ty.
Regular employees can apply for the company's housing allowance.
gōngsī公司wèi为měi每wèi位zhèngshì正式yuángōng员工jiànlì建立diànzi电子dàng'àn档案。
Công ty lập hồ sơ điện tử cho mỗi nhân viên chính thức.
The company creates an electronic file for every regular employee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây