ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工人
gōngrén
công nhân, người lao động (thường chỉ người làm việc chân tay hoặc trong nhà máy, xí nghiệp).
Hán việt: công nhân
个, 名
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工人" (gōngrén) nghĩa là "Công nhân", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

工人
gōngrén
Công nhân
工
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công nhân, người lao động (thường chỉ người làm việc chân tay hoặc trong nhà máy, xí nghiệp).
Ví dụ (5)
wèile为了gǎn赶gōngqī工期,jiànzhù建筑gōngrén工人men们bù不de得bù不liányè连夜jiābān加班。
Để kịp tiến độ công trình, các công nhân xây dựng đành phải tăng ca suốt đêm.
To meet the deadline, the construction workers had to work overtime through the night.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂yǒu有jǐqiān几千míng名gōngrén工人,guīmó规模fēicháng非常dà大。
Nhà máy này có vài nghìn công nhân, quy mô vô cùng lớn.
This factory has several thousand workers and is very large in scale.
měinián每年de的wǔyuè五月yīhào一号shì是guójì国际láodòngjié劳动节,shì是gōngrén工人de的jiérì节日。
Ngày mùng 1 tháng 5 hàng năm là Quốc tế Lao động, là ngày tết của công nhân.
May 1st every year is International Workers' Day, a holiday for workers.
huánwèi环卫gōngrén工人měitiān每天qǐ起de得hěn很zǎo早,bǎ把jiēdào街道dǎsǎo打扫de得gāngānjìngjìng干干净净。
Công nhân vệ sinh môi trường mỗi ngày đều dậy rất sớm, quét dọn đường phố sạch sẽ tinh tươm.
Sanitation workers get up very early every day and clean the streets thoroughly.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重měi每yí一wèi位pǔtōng普通gōngrén工人de的láodòng劳动chéngguǒ成果。
Chúng ta phải tôn trọng thành quả lao động của mỗi một người công nhân bình thường.
We should respect the fruits of labor of every ordinary worker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây