ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老工人
lǎo gōngrén
Công nhân lâu năm
Hán việt: lão công nhân
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "老工人" (lǎo gōngrén) mang nghĩa "Công nhân lâu năm", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

老工人
lǎo gōngrén
Công nhân lâu năm
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân lâu năm
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎogōngrén老工人fēicháng非常yǒu有jīngyàn经验。
Vị công nhân lâu năm này rất có kinh nghiệm.
This veteran worker is very experienced.
gōngchǎng工厂lǐ里de的lǎogōngrén老工人dōu都hěn很rèxīn热心bāngzhù帮助xīn新yuángōng员工。
Các công nhân lâu năm trong nhà máy đều rất nhiệt tình giúp đỡ nhân viên mới.
The veteran workers in the factory are all very willing to help new employees.
tā他shì是yí一wèi位zài在gāngtiěchǎng钢铁厂gōngzuò工作le了sānshí三十nián年de的lǎogōngrén老工人。
Ông ấy là một công nhân lâu năm đã làm việc ở nhà máy thép ba mươi năm.
He is an old worker who has worked in a steel plant for thirty years.
lǎogōngrén老工人bǎ把tā他de的jìshù技术chuánshòu传授gěi给le了niánqīngrén年轻人。
Người công nhân lâu năm đã truyền lại kỹ thuật của mình cho những người trẻ tuổi.
The veteran worker passed on his skills to the younger people.
gōngsī公司wèi为tuìxiū退休de的lǎogōngrén老工人jǔbàn举办le了huānsòng欢送huì会。
Công ty đã tổ chức tiệc chia tay cho những công nhân lâu năm nghỉ hưu.
The company held a farewell party for the retired veteran worker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây