ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
普通工人
pǔ tōng gōng rén
Công nhân bình thường, người lao động phổ thông
Hán việt: phổ thông công nhân
—

Gợi nhớ

Từ "普通工人" (pǔ tōng gōng rén) mang nghĩa "Công nhân bình thường, người lao động phổ thông", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

普通工人
pǔ tōng gōng rén
Công nhân bình thường, người lao động phổ thông
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công nhân bình thường, người lao động phổ thông
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名jīngjīngyèyè兢兢业业de的pǔtōng普通gōngrén工人。
Anh ấy là một công nhân bình thường mẫn cán.
He is a hard-working ordinary worker.
gōngchǎng工厂guānhuái关怀měi每yí一wèi位pǔtōng普通gōngrén工人de的shēnghuó生活。
Nhà máy quan tâm đến cuộc sống của từng công nhân bình thường.
The factory cares about the lives of every ordinary worker.
pǔtōng普通gōngrén工人yě也zuòchū做出le了liǎobùqǐ了不起de的gòngxiàn贡献。
Công nhân bình thường cũng tạo nên những đóng góp phi thường.
Ordinary workers also made extraordinary contributions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây