ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
务工人员
wù gōng rén yuán
người lao động làm thuê
Hán việt: vụ công nhân viên
—

Gợi nhớ

Từ "务工人员" (wù gōng rén yuán) mang nghĩa "người lao động làm thuê", kết hợp bởi 务 (wù - vụ): "công việc" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

务工人员
wù gōng rén yuán
người lao động làm thuê
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người lao động làm thuê
Ví dụ (3)
chēzhàn车站lǐ里yǒu有hěn很duō多fǎnxiāng返乡de的wùgōng务工rényuán人员。
Trong nhà ga có rất nhiều công nhân làm thuê về quê.
There are many returning migrant workers at the station.
chéngshì城市jiànshè建设lí离bù不kāi开wùgōng务工rényuán人员de的nǔlì努力。
Xây dựng đô thị không thể tách rời nỗ lực của lực lượng lao động làm thuê.
City construction relies on the hard work of migrant workers.
zhèngfǔ政府guān'ài关爱wàilái外来wùgōng务工rényuán人员de的shēnghuó生活。
Chính phủ quan tâm đến cuộc sống của người lao động ngoại tỉnh.
The government cares for migrant workers' lives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây