ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环卫工人
huán wèi gōng rén
công nhân làm công tác quét dọn vệ sinh
Hán việt: hoàn vệ công nhân
—

Gợi nhớ

Từ "环卫工人" (huán wèi gōng rén) mang nghĩa "công nhân làm công tác quét dọn vệ sinh", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

环卫工人
huán wèi gōng rén
công nhân làm công tác quét dọn vệ sinh
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:công nhân làm công tác quét dọn vệ sinh
Ví dụ (3)
qīngchén清晨,huánwèi环卫gōngrén工人yǐjīng已经zài在dǎsǎo打扫jiēdào街道le了。
Sáng sớm, công nhân vệ sinh đã và đang quét dọn con phố.
Early morning, sanitation workers are sweeping streets.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重huánwèi环卫gōngrén工人de的láodòng劳动。
Chúng ta cần tôn trọng lao động của công nhân vệ sinh.
We should respect sanitation workers' labor.
àihù爱护huánjìng环境,jiǎnqīng减轻huánwèi环卫gōngrén工人de的fùdān负担。
Yêu quý môi trường, giảm bớt gánh nặng cho công nhân vệ sinh.
Protect environment to reduce sanitation workers' burden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây