ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制鞋工人
zhìxié gōngrén
công nhân làm giày
Hán việt: chế hài công nhân
—

Gợi nhớ

Từ "制鞋工人" (zhìxié gōngrén) mang nghĩa "công nhân làm giày", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 鞋 (xié - hài): "giày" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

制鞋工人
zhìxié gōngrén
công nhân làm giày
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công nhân làm giày
Ví dụ (3)
zhì制xié鞋gōngrén工人zhèngzài正在fèng缝xiémiàn鞋面。
Công nhân làm giày đang may mặt giày.
The shoemaker is stitching the shoe upper.
jīngyàn经验fēngfù丰富de的zhì制xié鞋gōngrén工人hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Công nhân làm giày giàu kinh nghiệm rất được coi trọng.
Experienced shoemakers are in high demand.
zhì制xié鞋gōngrén工人xūyào需要zhùyì注意ānquán安全。
Công nhân làm giày cần chú ý an toàn.
Shoemakers need to pay attention to safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây