ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施工人员
shī gōng rén yuán
Nhân viên thi công
Hán việt: thi công nhân viên
—

Gợi nhớ

Từ "施工人员" (shī gōng rén yuán) mang nghĩa "Nhân viên thi công", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

施工人员
shī gōng rén yuán
Nhân viên thi công
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhân viên thi công
Ví dụ (3)
shīgōng施工rényuán人员pèidài佩戴ānquánmào安全帽jìnrù进入xiànchǎng现场。
Nhân viên thi công đội mũ bảo hiểm đi vào hiện trường.
Construction staff wear helmets entering site.
shīgōng施工rényuán人员jiābānjiādiǎn加班加点gǎngōngqī赶工期。
Nhân viên thi công tăng ca tăng giờ đuổi tiến độ.
Construction workers work overtime to meet schedule.
xiàng向xīnqín辛勤de的shīgōng施工rényuán人员biǎodá表达gǎnxiè感谢。
Bày tỏ lòng biết ơn tới các nhân viên thi công vất vả.
Express thanks to hardworking site staff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây