ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先进工人
xiānjìn gōngrén
Công nhân tiên tiến
Hán việt: tiên tiến công nhân
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "先进工人" (xiānjìn gōngrén) mang nghĩa "Công nhân tiên tiến", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 进 (jìn - tiến): "vào" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

先进工人
xiānjìn gōngrén
Công nhân tiên tiến
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân tiên tiến
Ví dụ (5)
tā他bèi被píngwéi评为běnniándù本年度de的xiānjìn先进gōngrén工人。
Anh ấy được bình chọn là công nhân tiên tiến của năm nay.
He was named a model worker of the year.
zuòwéi作为yì一míng名xiānjìn先进gōngrén工人,tā她gōngzuò工作fēicháng非常nǔlì努力。
Là một công nhân tiên tiến, cô ấy làm việc rất chăm chỉ.
As a model worker, she works very hard.
gōngchǎng工厂jīntiān今天jǔxíng举行le了xiānjìn先进gōngrén工人biǎozhāng表彰dàhuì大会。
Hôm nay nhà máy đã tổ chức đại hội biểu dương công nhân tiên tiến.
The factory held a commendation conference for model workers today.
wǒmen我们yīnggāi应该xiàng向nàxiē那些xiānjìn先进gōngrén工人xuéxí学习。
Chúng ta nên học tập những công nhân tiên tiến đó.
We should learn from those model workers.
huòdé获得xiānjìn先进gōngrén工人de的chēnghào称号shì是duì对tā他xīnqín辛勤fùchū付出de的kěndìng肯定。
Đạt được danh hiệu công nhân tiên tiến là sự khẳng định cho những đóng góp chăm chỉ của anh ấy.
Being awarded the title of model worker is recognition of his hard work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây