ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工会
gōnghuì
Công đoàn
Hán việt: công hội
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工会" (gōnghuì) nghĩa là "Công đoàn", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

工会
gōnghuì
Công đoàn
工
人
云

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công đoàn
Ví dụ (3)
gōnghuì工会dàibiǎo代表yuángōng员工tánpàn谈判。
Công đoàn đại diện nhân viên đàm phán.
The labor union negotiates on behalf of the employees.
tā他jiārù加入le了gōngsī公司de的gōnghuì工会。
Anh ấy gia nhập công đoàn của công ty.
He joined the company's labor union.
gōnghuì工会guānzhù关注yuángōng员工fúlì福利。
Công đoàn quan tâm đến phúc lợi nhân viên.
The labor union cares about employee welfare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây