ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工会会员
gōnghuì huìyuán
Thành viên công đoàn
Hán việt: công hội hội viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "工会会员" (gōnghuì huìyuán) mang nghĩa "Thành viên công đoàn", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

工会会员
gōnghuì huìyuán
Thành viên công đoàn
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành viên công đoàn
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yì一míng名gōnghuì工会huìyuán会员,wǒ我jījí积极cānjiā参加gè各xiàng项huódòng活动。
Là một thành viên công đoàn, tôi tích cực tham gia các hoạt động.
As a union member, I actively participate in various activities.
gōnghuì工会huìyuán会员kěyǐ可以xiǎngshòu享受hěn很duō多fúlì福利dàiyù待遇。
Thành viên công đoàn có thể được hưởng nhiều chế độ phúc lợi.
Union members can enjoy many benefits.
rúhé如何cáinéng才能chéngwéi成为yì一míng名gōnghuì工会huìyuán会员?
Làm thế nào mới có thể trở thành một thành viên công đoàn?
How can I become a union member?
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会xiàng向gōnghuì工会huìyuán会员fāfàng发放jiérì节日lǐwù礼物。
Mỗi năm công ty đều phát quà lễ hội cho các thành viên công đoàn.
The company distributes holiday gifts to union members every year.
gōnghuì工会huìyuán会员de的héfǎ合法quányì权益bìxū必须dédào得到bǎozhàng保障。
Quyền và lợi ích hợp pháp của thành viên công đoàn phải được bảo đảm.
The lawful rights and interests of union members must be protected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây