工程
个, 项
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工程" (gōngchéng) mang nghĩa "Công trình, dự án", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 工程
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:công trình, dự án (quy mô lớn), ngành kỹ thuật (engineering).
Ví dụ (5)
这是一个巨大的工程。
Đây là một công trình (dự án) khổng lồ.
This is a massive project.
他在大学学习土木工程。
Anh ấy học ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng (thổ mộc công trình) ở đại học.
He studied civil engineering at university.
这项工程预计明年完工。
Hạng mục công trình này dự kiến năm sau sẽ hoàn công.
The project is expected to be completed next year.
希望能保证工程质量。
Hy vọng có thể đảm bảo chất lượng công trình.
It is hoped that the quality of the project can be guaranteed.
三峡大坝是世界著名的水利工程。
Đập Tam Hiệp là công trình thủy lợi nổi tiếng thế giới.
The Three Gorges Dam is a world-famous water conservancy project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây