ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工程
gōngchéng
công trình, dự án (quy mô lớn), ngành kỹ thuật (engineering).
Hán việt: công trình
个, 项
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工程" (gōngchéng) mang nghĩa "Công trình, dự án", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

工程
gōngchéng
Công trình, dự án
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công trình, dự án (quy mô lớn), ngành kỹ thuật (engineering).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个jùdà巨大de的gōngchéng工程。
Đây là một công trình (dự án) khổng lồ.
This is a massive project.
tā他zài在dàxué大学xuéxí学习tǔmùgōngchéng土木工程。
Anh ấy học ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng (thổ mộc công trình) ở đại học.
He studied civil engineering at university.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yùjì预计míngnián明年wángōng完工。
Hạng mục công trình này dự kiến năm sau sẽ hoàn công.
The project is expected to be completed next year.
xīwàng希望néng能bǎozhèng保证gōngchéng工程zhìliàng质量。
Hy vọng có thể đảm bảo chất lượng công trình.
It is hoped that the quality of the project can be guaranteed.
sānxiádàbà三峡大坝shì是shìjiè世界zhùmíng著名de的shuǐlì水利gōngchéng工程。
Đập Tam Hiệp là công trình thủy lợi nổi tiếng thế giới.
The Three Gorges Dam is a world-famous water conservancy project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây