ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
降水工程
jiàngshuǐ gōngchéng
Hạ mực nước ngầm công trình
Hán việt: giáng thủy công trình
—

Gợi nhớ

Từ "降水工程" (jiàngshuǐ gōngchéng) mang nghĩa "Hạ mực nước ngầm công trình", kết hợp bởi 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

降水工程
jiàngshuǐ gōngchéng
Hạ mực nước ngầm công trình
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạ mực nước ngầm công trình
Ví dụ (3)
dìxià地下shuǐwèi水位jiào较gāo高shí时,bìxū必须xiān先jìnxíng进行jīkēng基坑jiàng降shuǐ水gōngchéng工程。
Khi mực nước ngầm tương đối cao, bắt buộc phải tiến hành công trình hạ mực nước ngầm hố móng trước.
When the groundwater table is relatively high, foundation pit dewatering must be carried out first.
jiàng降shuǐ水gōngchéng工程bú不dàng当kěnéng可能huì会yǐnqǐ引起zhōuwéi周围jiànzhùwù建筑物de的chénjiàng沉降。
Việc hạ mực nước ngầm công trình không đúng cách có thể gây ra sụt lún cho các công trình xung quanh.
Improper dewatering works may cause settlement in surrounding buildings.
xiàngmùbù项目部pèibèi配备le了duōtái多台shuǐbèng水泵yǐ以bǎozhàng保障jiàng降shuǐ水gōngchéng工程de的shùnlì顺利yùnxíng运行。
Ban quản lý dự án đã trang bị nhiều máy bơm nước để đảm bảo công trình hạ mực nước ngầm vận hành thuận lợi.
The project department equipped multiple water pumps to ensure the smooth operation of the dewatering works.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây