ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工满意度
yuángōng mǎnyì dù
Độ hài lòng của nhân viên
Hán việt: viên công mãn ý độ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "员工满意度" (yuángōng mǎnyì dù) mang nghĩa "Độ hài lòng của nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 意 (yì - ý): "ý định" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

员工满意度
yuángōng mǎnyì dù
Độ hài lòng của nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ hài lòng của nhân viên
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Công ty chúng tôi rất coi trọng độ hài lòng của nhân viên.
Our company places great importance on employee satisfaction.
yuángōng员工mǎnyìdù满意度diàochá调查jiāng将zài在xià下gè个yuè月jìnxíng进行。
Cuộc khảo sát độ hài lòng của nhân viên sẽ được tiến hành vào tháng tới.
The employee satisfaction survey will be conducted next month.
tígāo提高fúlì福利kěyǐ可以yǒuxiào有效tíshēng提升yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Nâng cao phúc lợi có thể tăng cường độ hài lòng của nhân viên một cách hiệu quả.
Improving benefits can effectively enhance employee satisfaction.
gāo高de的yuángōng员工mǎnyìdù满意度yǒuzhùyú有助于jiàngdī降低lízhí离职lǜ率。
Độ hài lòng của nhân viên cao giúp làm giảm tỷ lệ nghỉ việc.
High employee satisfaction helps reduce turnover.
jīnnián今年de的jiéguǒ结果xiǎnshì显示yuángōng员工mǎnyìdù满意度xiàjiàng下降le了。
Kết quả năm nay cho thấy độ hài lòng của nhân viên đã giảm xuống.
This year's results show that employee satisfaction has declined.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây