ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水货
shuǐhuò
hàng nhập lậu, hàng xách tay chui
Hán việt: thủy hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水货" (shuǐhuò) mang nghĩa "hàng nhập lậu, hàng xách tay chui", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

水货
shuǐhuò
hàng nhập lậu, hàng xách tay chui
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng nhập lậu, hàng xách tay chui
Ví dụ (5)
zhè这bù部shǒujī手机shì是shuǐhuò水货,suǒyǐ所以méiyǒu没有bǎoxiū保修。
Chiếc điện thoại này là hàng xách tay chui, cho nên không có bảo hành.
This mobile phone is a gray-market product, so it has no warranty.
tā他zhuānmén专门zài在wǎng网shàng上mài卖shuǐhuò水货huàzhuāngpǐn化妆品。
Anh ta chuyên bán mỹ phẩm nhập lậu trên mạng.
He specializes in selling gray-market cosmetics online.
mǎi买shuǐhuò水货suīrán虽然piányi便宜,dànshì但是fēngxiǎn风险hěn很dà大。
Mua hàng xách tay chui tuy rẻ, nhưng rủi ro rất lớn.
Although buying gray-market goods is cheaper, the risks are high.
hǎiguān海关zuótiān昨天cháhuò查获le了yì一pī批shuǐhuò水货diànzi电子chǎnpǐn产品。
Hôm qua hải quan đã thu giữ một lô hàng điện tử nhập lậu.
Customs seized a batch of gray-market electronic products yesterday.
nǐ你zěnme怎么zhīdào知道zhè这tái台diànnǎo电脑shì是xíng行huò货háishi还是shuǐhuò水货?
Làm sao bạn biết chiếc máy tính này là hàng chính hãng hay hàng xách tay chui?
How can you tell whether this computer is an authorized product or a gray-market one?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây