ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货车
huòchē
xe tải, xe chở hàng
Hán việt: hóa xa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "货车" (huòchē) mang nghĩa "xe tải, xe chở hàng", kết hợp bởi 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

货车
huòchē
xe tải, xe chở hàng
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe tải, xe chở hàng
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆dà大huòchē货车zhuāngmǎn装满le了xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Chiếc xe tải lớn này chở đầy trái cây tươi.
This large truck is loaded with fresh fruit.
sījī司机kāi开zhe着huòchē货车sònghuò送货qù去le了。
Tài xế đang lái xe tải đi giao hàng rồi.
The driver drove the truck to make a delivery.
lù路shàng上fāshēng发生le了yìqǐ一起xiǎo小jiàochē轿车hé和huòchē货车xiāng相zhuàng撞de的jiāotōngshìgù交通事故。
Trên đường đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông va chạm giữa xe ô tô con và xe tải.
There was a traffic accident on the road involving a collision between a car and a truck.
tā他mǎi买le了yí一liàng辆xīn新huòchē货车yònglái用来zuò做shēngyì生意。
Anh ấy đã mua một chiếc xe tải mới để làm ăn.
He bought a new truck to use for his business.
huòchē货车bù不kěyǐ可以zài在zhè这tiáo条jiē街shàng上xíngshǐ行驶。
Xe tải không được phép chạy trên con phố này.
Trucks are not allowed to drive on this street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây