ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品德
pǐndé
phẩm đức, phẩm chất đạo đức, đức hạnh (nội tâm).
Hán việt: phẩm đức
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "品德" (pǐndé) mang nghĩa "đạo đức", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 德 (dé - đức): "Đức hạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德).

Thành phần cấu tạo

品德
pǐndé
đạo đức
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phẩm đức, phẩm chất đạo đức, đức hạnh (nội tâm).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位pǐndé品德gāoshàng高尚de的lǎoshī老师。
Ông ấy là một người thầy có phẩm đức cao thượng.
He is a teacher of noble character.
xuéxiào学校fēicháng非常zhòngshì重视xuésheng学生de的sīxiǎng思想pǐndé品德jiàoyù教育。
Nhà trường vô cùng coi trọng việc giáo dục tư tưởng đạo đức cho học sinh.
The school places great importance on students' moral education.
píngjià评价yí一gè个rén人,bùjǐn不仅yào要kàn看nénglì能力,hái还yào要kàn看pǐndé品德。
Đánh giá một con người, không chỉ xem năng lực, mà còn phải xem phẩm chất đạo đức.
When evaluating a person, you should look not only at their abilities but also at their moral character.
chéngshí诚实shì是zuòrén做人zuì最jīběn基本de的pǐndé品德。
Trung thực là phẩm đức cơ bản nhất của việc làm người.
Honesty is the most basic moral virtue a person should have.
tānlán贪婪huì会bàihuài败坏yí一gè个rén人de的pǐndé品德。
Sự tham lam sẽ làm bại hoại phẩm đức của một con người.
Greed can corrupt a person's moral character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây