ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
德行
dé xìng
đức hạnh, phẩm hạnh (hoặc thói xấu)
Hán việt: đức hành
—

Gợi nhớ

Từ "德行" (dé xìng) mang nghĩa "đức hạnh, phẩm hạnh (hoặc thói xấu)", kết hợp bởi 德 (dé - đức): "Đức hạnh" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

德行
dé xìng
đức hạnh, phẩm hạnh (hoặc thói xấu)
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đức hạnh, phẩm hạnh (hoặc thói xấu)
Ví dụ (3)
zhè这wèi位lǎoshī老师bùjǐn不仅xuéwen学问hǎo好,déxíng德行yě也lìngrén令人jìngpèi敬佩。
Vị giáo viên này không chỉ học vấn uyên thâm mà đức hạnh cũng khiến người ta kính phục.
This teacher not only has great scholarship, but also admirable moral integrity.
fùmǔ父母de的yánchuánshēnjiào言传身教duì对háizi孩子de的déxíng德行sùzào塑造zhìguānzhòngyào至关重要。
Lời nói và hành động làm gương của cha mẹ có tầm quan trọng sống còn đối với việc hình thành phẩm hạnh của con trẻ.
Parents' teaching by word and example is crucial to shaping a child's moral character.
tā他cháng常zuò做shànshì善事,zài在línlǐ邻里jiān间jīzǎn积攒le了jí极gāo高de的déxíng德行míngwàng名望。
Ông ấy thường làm việc thiện, tích lũy được uy tín phẩm hạnh rất cao trong khu phố.
He often does good deeds and has built up a very high reputation for virtue in the neighborhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây