釦
ノ丶一一丨丶ノ一丶フ一
11
粒, 只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Miếng kim loại nhỏ (釒) đúc tròn vừa khít lỗ khuy như cái miệng nhỏ (口) dùng để cài chặt vạt áo là chiếc nút áo (釦).
Thành phần cấu tạo
釦
Nút áo
釒
Bộ Kim (đứng)
Kim loại, vàng bạc (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nút áo
Ví dụ (5)
請把襯衫的釦子扣上。
Hãy cài nút áo sơ mi lại.
Please button up your shirt.
這件外套掉了一顆鈕釦。
Chiếc áo khoác này bị rơi mất một chiếc nút áo.
One of the buttons fell off this coat.
她正在衣服上縫釦子。
Cô ấy đang khâu nút áo lên quần áo.
She is sewing a button onto the clothes.
這些釦子是木頭做的。
Những chiếc nút áo này được làm bằng gỗ.
These buttons are made of wood.
他解開了領口最上面的釦子。
Anh ấy đã cởi chiếc nút áo trên cùng ở cổ áo.
He unbuttoned the top button of his collar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây