叩
丨フ一フ丨
5
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người khách lịch sự quỳ gối cúi mình (卩) lên tiếng (口) hoặc đưa tay chạm nhẹ vào cánh cổng là khấu đầu, gõ cửa (叩).
Thành phần cấu tạo
叩
gõ cửa
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gõ cửa
Ví dụ (5)
有人在叩门。
Có người đang gõ cửa.
Someone is knocking at the door.
他轻轻地叩了三下门。
Anh ấy nhẹ nhàng gõ cửa ba cái.
He knocked lightly on the door three times.
半夜里,突然有人叩响了大门。
Nửa đêm, đột nhiên có người gõ vang cổng lớn.
In the middle of the night, someone suddenly began knocking on the main gate.
听到里面没动静,他又重重地叩了叩门。
Nghe thấy bên trong không có động tĩnh, anh ấy lại gõ cửa thật mạnh.
Hearing no response from inside, he knocked heavily on the door again.
访客在外面叩门求见。
Khách viếng thăm đang gõ cửa xin gặp ở bên ngoài.
The visitor knocked at the door, asking to be let in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây