ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扣押
kòuyā
bắt giữ, giam giữ, tạm giữ
Hán việt: khấu áp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扣押" (kòuyā) mang nghĩa "bắt giữ, giam giữ, tạm giữ", kết hợp bởi 扣 (kòu - khấu): "cài" + 押 (yā - áp): "áp giải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 押: Đưa bàn tay (扌) ấn mạnh con dấu lên tờ khế ước hạng giáp (甲) để ký cược thế chấp hoặc áp giải, giam giữ (押).

Thành phần cấu tạo

扣押
kòuyā
bắt giữ, giam giữ, tạm giữ
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
押
yā • áp
áp giải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt giữ, giam giữ, tạm giữ
Ví dụ (5)
jǐngchá警察kòuyā扣押le了xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát đã tạm giữ nghi phạm.
The police arrested the suspect.
hǎiguān海关kòuyā扣押le了yì一pī批zǒusī走私huòwù货物。
Hải quan đã tạm giữ một lô hàng buôn lậu.
Customs seized a batch of smuggled goods.
tā他de的hùzhào护照bèi被jǐngfāng警方kòuyā扣押le了。
Hộ chiếu của anh ấy đã bị cảnh sát tạm giữ.
His passport was seized by the police.
fǎyuàn法院xiàlìng下令kòuyā扣押tā他de的cáichǎn财产。
Tòa án ra lệnh tạm giữ tài sản của anh ta.
The court ordered the seizure of his property.
fēifǎ非法kòuyā扣押tā他rén人shì是yánzhòng严重de的wéifǎ违法xíngwéi行为。
Bắt giữ người trái phép là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
Illegally detaining another person is a serious violation of the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây