ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扣押权
kòuyā quán
Quyền cầm giữ
Hán việt: khấu áp quyền
—

Gợi nhớ

Từ "扣押权" (kòuyā quán) nghĩa là "Quyền cầm giữ", ghép bởi: 扣 (kòu): cài + 押 (yā): áp giải + 权 (quán): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

扣押权
kòuyā quán
Quyền cầm giữ
扌
口
甲
木
又

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền cầm giữ
Ví dụ (2)
rúguǒ如果chuán船dōng东wèinéng未能ànshí按时zhīfù支付yùnfèi运费,chéngyùnrén承运人kěyǐ可以xíngshǐ行使qí其kòuyā扣押quán权。
Nếu chủ tàu không trả tiền cước đúng hạn, người vận chuyển có thể thực hiện quyền cầm giữ của mình.
If the shipowner fails to pay the freight on time, the carrier may exercise its right of lien.
fǎyuàn法院yīfǎ依法duì对zhàiwùrén债务人de的chǎngfáng厂房shíxíng实行kòuyā扣押quán权。
Tòa án thực hiện quyền cầm giữ đối với nhà xưởng của con nợ theo pháp luật.
The court exercised the right of seizure over the debtor's factory building in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây