ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回扣
huíkòu
tiền hoa hồng, tiền hối lộ
Hán việt: hồi khấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "回扣" (huíkòu) mang nghĩa "tiền hoa hồng, tiền hối lộ", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 扣 (kòu - khấu): "cài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).

Thành phần cấu tạo

回扣
huíkòu
tiền hoa hồng, tiền hối lộ
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền hoa hồng, tiền hối lộ
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为shōushòu收受huíkòu回扣bèi被gōngsī公司kāichú开除le了。
Anh ấy bị công ty sa thải vì nhận tiền hoa hồng.
He was fired by the company for taking kickbacks.
gōngyìngshāng供应商dāying答应gěi给wǒmen我们bǎifēnzhīwǔ百分之五de的huíkòu回扣。
Nhà cung cấp đồng ý cho chúng tôi năm phần trăm tiền hoa hồng.
The supplier promised to give us a five percent kickback.
ná拿huíkòu回扣shì是wéifǎ违法de的shāngyè商业xíngwéi行为。
Nhận tiền hối lộ là hành vi thương mại phạm pháp.
Taking kickbacks is an illegal business practice.
jīnglǐ经理jùjué拒绝le了nà那gè个xiāoshòuyuán销售员tígōng提供de的huíkòu回扣。
Giám đốc đã từ chối khoản tiền hoa hồng mà nhân viên bán hàng đó đưa ra.
The manager refused the kickback offered by the salesperson.
zhè这xiàng项gōngchéng工程shèjí涉及dào到jù'é巨额de的ànzhōng暗中huíkòu回扣。
Dự án này liên quan đến khoản tiền hối lộ ngầm khổng lồ.
This project involves huge under-the-table kickbacks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây