保险回扣
—
Gợi nhớ
Từ "保险回扣" (bǎoxiǎn huíkòu) mang nghĩa "Chiết khấu bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 回 (huí - hồi): "về" + 扣 (kòu - khấu): "cài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).
Thành phần cấu tạo
保险回扣
Chiết khấu bảo hiểm
保
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
回
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
扣
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chiết khấu bảo hiểm
Ví dụ (3)
业务员正在说明保险回扣。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích chiết khấu bảo hiểm.
The agent is explaining the insurance rebate.
保险回扣会影响保险责任。
Chiết khấu bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Insurance rebates will affect insurance liability.
报告里单独列出了保险回扣。
Báo cáo đã liệt kê riêng chiết khấu bảo hiểm.
Insurance rebates are listed separately in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây