ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险回扣
bǎoxiǎn huíkòu
Chiết khấu bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm hồi khấu
—

Gợi nhớ

Từ "保险回扣" (bǎoxiǎn huíkòu) mang nghĩa "Chiết khấu bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 回 (huí - hồi): "về" + 扣 (kòu - khấu): "cài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).

Thành phần cấu tạo

保险回扣
bǎoxiǎn huíkòu
Chiết khấu bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiết khấu bảo hiểm
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明bǎoxiǎn保险huíkòu回扣。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích chiết khấu bảo hiểm.
The agent is explaining the insurance rebate.
bǎoxiǎn保险huíkòu回扣huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Chiết khấu bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Insurance rebates will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了bǎoxiǎn保险huíkòu回扣。
Báo cáo đã liệt kê riêng chiết khấu bảo hiểm.
Insurance rebates are listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây