ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打扣
dǎkòu
Đóng cúc/khoen
Hán việt: đả khấu
—

Gợi nhớ

Từ "打扣" (dǎkòu) mang nghĩa "Đóng cúc/khoen", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 扣 (kòu - khấu): "cài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).

Thành phần cấu tạo

打扣
dǎkòu
Đóng cúc/khoen
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng cúc/khoen
Ví dụ (3)
zhè这tái台bànzìdòng半自动dǎkòu打扣jī机zhuānmén专门yòngyú用于zài在niúzǎi牛仔wàitào外套shàng上ānzhuāng安装jīnshǔ金属niǔkòu纽扣。
Chiếc máy đóng cúc bán tự động này chuyên dùng để gắn cúc kim loại lên áo khoác denim.
This semi-automatic snap-fastening machine is specially used for attaching metal buttons onto denim jackets.
dǎkòu打扣shí时yídìng一定yào要duìzhǔn对准duìwèi对位biāojì标记,yǐfáng以防kòuyǎn扣眼piānlí偏离dǎozhì导致yīfu衣服biànxíng变形。
Khi đóng cúc nhất định phải căn chuẩn dấu định vị để tránh cúc bị lệch tâm làm méo phom áo.
When attaching buttons, be sure to align with the placement marks to prevent buttonhole deviation from deforming the garment.
gōngrén工人zhèngzài正在liúshuǐxiàn流水线shàng上kuàisù快速de地gěi给yì一pī批yīng'ér婴儿liántǐyī连体衣dǎ打sùliào塑料kòu扣。
Công nhân đang nhanh chóng gắn cúc nhựa cho lô quần áo liền thân của trẻ sơ sinh trên chuyền may.
Workers on the assembly line are quickly attaching plastic snaps to a batch of baby rompers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây