ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销钉
xiāodīng
Chốt định vị
Hán việt: tiêu đinh
—

Gợi nhớ

Từ "销钉" (xiāodīng) mang nghĩa "Chốt định vị", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉).

Thành phần cấu tạo

销钉
xiāodīng
Chốt định vị
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chốt định vị
Ví dụ (3)
zài在nǐngjǐn拧紧luóshuān螺栓zhīqián之前,xiān先yòng用dìngwèi定位xiāodīng销钉duìqí对齐liǎng两gè个xiāngtǐ箱体língjiàn零件。
Trước khi siết chặt bu-lông, hãy sử dụng chốt định vị để căn thẳng hai chi tiết vỏ hộp.
Before tightening the bolts, align the two housing parts using dowel pins.
yuánzhù圆柱xiāodīng销钉hé和yuánzhuī圆锥xiāodīng销钉shì是zuì最jīchǔ基础de的liǎng两zhǒng种dìngwèi定位liánjiē连接jǐngùjiàn紧固件。
Chốt định vị hình trụ và chốt hình nón là hai loại linh kiện kết nối định vị cơ bản nhất.
Cylindrical pins and conical pins are the two most basic types of positioning and connecting fasteners.
chāixiè拆卸gàibǎn盖板shí时,zhùyì注意búyào不要qiāo敲duàn断huò或nòng弄diū丢xìxiǎo细小de的xiāodīng销钉。
Khi tháo dỡ tấm nắp đậy, lưu ý không làm gãy chẻ hoặc làm rơi mất các chốt định vị nhỏ.
When disassembling the cover plate, be careful not to knock off or lose the small pins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây