ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目不转睛
mùbùzhuǎnjīng
mắt không rời, chăm chú nhìn không chớp
Hán việt: mục bất chuyển tinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "目不转睛" (mùbùzhuǎnjīng) mang nghĩa "mắt không rời, chăm chú nhìn không chớp", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 不 (bù - bất): "không" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 睛 (jīng - tinh): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 睛: Đôi mắt (目) trong veo và sáng ngời như sắc trời xanh biếc (青) chính là tròng mắt, con ngươi (睛).

Thành phần cấu tạo

目不转睛
mùbùzhuǎnjīng
mắt không rời, chăm chú nhìn không chớp
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
睛
jīng • tinh
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mắt không rời, chăm chú nhìn không chớp
Ví dụ (5)
háizi孩子men们mùbùzhuǎnjīng目不转睛de地dīng盯zhe着diànshì电视píngmù屏幕。
Bọn trẻ nhìn chằm chằm vào màn hình ti vi không chớp mắt.
The children stared at the television screen without taking their eyes off it.
guānzhòngmen观众们mùbùzhuǎnjīng目不转睛de地kàn看zhe着wǔtái舞台shàng上de的móshù魔术biǎoyǎn表演。
Khán giả chăm chú nhìn không chớp mắt màn biểu diễn ảo thuật trên sân khấu.
The audience watched the magic show on stage without blinking.
tā她kàn看nà那běn本xiǎoshuō小说kàn看de得rù入le了mí迷,mùbùzhuǎnjīng目不转睛。
Cô ấy đọc cuốn tiểu thuyết đó say sưa, mắt không rời.
She was so absorbed in the novel that she stared at it without taking her eyes off it.
bówùguǎn博物馆lǐ里de的nà那fú幅míng名huà画ràng让tā他kàn看de得mùbùzhuǎnjīng目不转睛。
Bức danh họa trong bảo tàng khiến anh ấy nhìn chăm chú không rời mắt.
The famous painting in the museum held his gaze completely.
shàngkè上课shí时,tóngxuémen同学们dōu都mùbùzhuǎnjīng目不转睛de地kàn看zhe着lǎoshī老师zuò做shíyàn实验。
Trong giờ học, các bạn học sinh đều chăm chú nhìn không chớp mắt thầy giáo làm thí nghiệm.
During class, the students watched the teacher's experiment without taking their eyes off it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây