ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分享经验
fēn xiǎng jīng yàn
chia sẻ kinh nghiệm, trao đổi trải nghiệm
Hán việt: phân hưởng kinh nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "分享经验" (fēn xiǎng jīng yàn) mang nghĩa "chia sẻ kinh nghiệm, trao đổi trải nghiệm", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

分享经验
fēn xiǎng jīng yàn
chia sẻ kinh nghiệm, trao đổi trải nghiệm
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chia sẻ kinh nghiệm, trao đổi trải nghiệm
Ví dụ (3)
qiánbèi前辈shòuyāo受邀láidào来到xuéxiào学校fēnxiǎng分享jīngyàn经验。
Bậc tiền bối nhận lời mời tới trường chia sẻ kinh nghiệm.
Seniors were invited to school to share experience.
dàjiā大家wéi围zuò坐zài在yìqǐ一起jiāoliú交流fēnxiǎng分享jīngyàn经验。
Mọi người ngồi quây quần cùng nhau giao lưu chia sẻ kinh nghiệm.
Everyone sat together communicating and sharing experiences.
wénzhāng文章zhōng中zuòzhě作者xiángxì详细fēnxiǎng分享le了chuàngyè创业jīngyàn经验。
Trong bài viết tác giả miêu tả chi tiết chia sẻ kinh nghiệm lập nghiệp.
The author shared startup experience in detail in the article.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây