ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实践经验
shí jiàn jīng yàn
kinh nghiệm thực tế, trải nghiệm thực tiễn
Hán việt: thực tiễn kinh nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "实践经验" (shí jiàn jīng yàn) mang nghĩa "kinh nghiệm thực tế, trải nghiệm thực tiễn", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 践 (jiàn - tiễn): "giẫm" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 践: Đôi bàn chân (足) từng bước nhỏ (戋) giẫm lên mặt đất để tự mình thực hành và trải nghiệm thực tế (践). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

实践经验
shí jiàn jīng yàn
kinh nghiệm thực tế, trải nghiệm thực tiễn
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
践
jiàn • tiễn
giẫm
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kinh nghiệm thực tế, trải nghiệm thực tiễn
Ví dụ (3)
zhāopìn招聘yāoqiú要求yìngpìn应聘zhě者jùyǒu具有fēngfù丰富shíjiàn实践jīngyàn经验。
Tuyển dụng yêu cầu ứng viên có kinh nghiệm thực tế phong phú.
Recruitment requires candidates with rich practical experience.
lǐlùn理论jiéhé结合shíjiàn实践jīngyàn经验cái才néng能zuòhǎo做好gōngzuò工作。
Lý thuyết kết hợp kinh nghiệm thực tế mới làm tốt công việc.
Theory combined with practical experience makes work done well.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中jīlěi积累le了bǎoguì宝贵de的shíjiàn实践jīngyàn经验。
Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm thực tế quý báu trong công việc.
He accumulated valuable practical experience at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây