ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经验丰富
jīng yàn fēng fù
giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm đầy mình
Hán việt: kinh nghiệm phong phú
—

Gợi nhớ

Từ "经验丰富" (jīng yàn fēng fù) mang nghĩa "giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm đầy mình", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 富 (fù - phú): "giàu có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富).

Thành phần cấu tạo

经验丰富
jīng yàn fēng fù
giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm đầy mình
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm đầy mình
Ví dụ (3)
wáng王yīshēng医生shì是yí一wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的yīshēng医生。
Bác sĩ Vương là một bác sĩ giàu kinh nghiệm.
Doctor Wang is an experienced doctor.
jīngyàn经验fēngfù丰富de的shīfu师傅hěn很kuài快xiūhǎo修好le了jīqì机器。
Người thợ giàu kinh nghiệm rất nhanh đã sửa xong máy.
The experienced master fixed the machine quickly.
tā他zài在zhè这fāngmiàn方面jīngyàn经验fēngfù丰富,nǐ你kěyǐ可以xiàng向tā他qǐngjiào请教。
Anh ấy về mặt này giàu kinh nghiệm, bạn có thể thỉnh giáo anh ấy.
He is rich in experience in this area, you can ask him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây