ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
验血
yànxuè
Xét nghiệm máu
Hán việt: nghiệm huyết
—

Gợi nhớ

Từ "验血" (yànxuè) mang nghĩa "Xét nghiệm máu", kết hợp bởi 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血).

Thành phần cấu tạo

验血
yànxuè
Xét nghiệm máu
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xét nghiệm máu
Ví dụ (3)
rúguǒ如果huànzhě患者chūxiàn出现chíxù持续de的yànxuè验血,yīngdāng应当jíshí及时qiánwǎng前往yīyuàn医院jiùzhěn就诊,qièwù切勿tuōyán拖延。
Nếu bệnh nhân xuất hiện tình trạng xét nghiệm máu kéo dài thì nên kịp thời đến bệnh viện thăm khám, tuyệt đối không được chậm trễ.
If a patient needs repeated blood tests for persistent symptoms, they should visit the hospital promptly and not delay.
yīshēng医生zài在bìnglì病历shàng上xiángxì详细jìlù记录le了huànzhě患者de的yànxuè验血biǎoxiàn表现,bìng并kāijù开具le了xiāngyìng相应de的jiǎnchá检查dān单。
Bác sĩ đã ghi chép chi tiết biểu hiện xét nghiệm máu của bệnh nhân vào bệnh án và kê phiếu kiểm tra tương ứng.
The doctor recorded the patient's blood test findings in detail in the medical record and issued the corresponding examination orders.
jīngguò经过jǐ几tiān天de的guīfàn规范zhìliáo治疗hé和xiūxi休息,huànzhě患者de的yànxuè验血qíngkuàng情况yǐjīng已经míngxiǎn明显hǎozhuǎn好转。
Sau vài ngày điều trị đúng phác đồ và nghỉ ngơi, tình trạng xét nghiệm máu của bệnh nhân đã chuyển biến tốt rõ rệt.
After a few days of standard treatment and rest, the patient's blood test results have significantly improved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây