ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化验室
huàyànshì
Phòng xét nghiệm
Hán việt: hóa nghiệm thất
—

Gợi nhớ

Từ "化验室" (huàyànshì) mang nghĩa "Phòng xét nghiệm", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

化验室
huàyànshì
Phòng xét nghiệm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng xét nghiệm
Ví dụ (3)
hùshi护士jiāng将cǎijí采集dào到de的xuèyè血液yàngběn样本lìkè立刻sòngwǎng送往zhùyuànbù住院部huàyànshì化验室。
Y tá lập tức đưa mẫu máu đã lấy đến phòng xét nghiệm của khu nội trú.
The nurse immediately sent the collected blood sample to the inpatient clinical laboratory.
huàyànshì化验室de的jìshùyuán技术员zhèngzài正在shǐyòng使用zìdòng自动fēnxīyí分析仪jìnxíng进行shēnghuà生化jiǎncè检测。
Kỹ thuật viên phòng xét nghiệm đang sử dụng máy phân tích tự động để thực hiện kiểm tra sinh hóa.
The technician in the laboratory is using an automated analyzer to perform biochemical tests.
huàyànshì化验室bàogàodān报告单tōngcháng通常huì会zài在chōuxuè抽血hòu后liǎng两gè个xiǎoshí小时nèi内dǎyìn打印chūlái出来。
Phiếu kết quả phòng xét nghiệm thông thường sẽ được in ra trong vòng hai giờ sau khi lấy máu.
Laboratory test reports are usually printed out within two hours after blood is drawn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây