英镑
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "英镑" (yīngbàng) mang nghĩa "Bảng Anh", kết hợp bởi 英 (yīng - anh): "anh tài" + 镑 (bàng - bảng): "Bảng Anh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 英: Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ đẹp nhất ở ngay vị trí trung tâm (央) tượng trưng cho bậc tinh hoa, anh tài và nước Anh (英). • Chữ 镑: Đồng tiền đúc bằng kim loại (钅) được đặt ở bên cạnh (旁) bàn cân để tính trọng lượng chính là đồng Bảng Anh (镑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 英镑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng Anh (đơn vị tiền tệ của Vương quốc Anh).
Ví dụ (5)
现在人民币兑换英镑的汇率是多少?
Tỷ giá đổi Nhân dân tệ sang Bảng Anh hiện tại là bao nhiêu?
What is the current exchange rate between the renminbi and the British pound?
去英国留学,学费通常是用英镑支付的。
Đi du học Anh, học phí thường được chi trả bằng Bảng Anh.
When studying in the UK, tuition is usually paid in pounds.
这件大衣在伦敦卖两百英镑。
Chiếc áo khoác lớn này bán ở London với giá 200 Bảng.
This coat sells for two hundred pounds in London.
最近英镑贬值了,去英国旅游比较划算。
Gần đây Bảng Anh mất giá, đi du lịch Anh khá là hời.
The pound has depreciated recently, so traveling to the UK is more cost-effective.
我需要去银行把这些美元换成英镑。
Tôi cần ra ngân hàng đổi chỗ Đô la Mỹ này sang Bảng Anh.
I need to go to the bank to exchange these dollars for pounds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây