ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英镑
yīngbàng
Bảng Anh (đơn vị tiền tệ của Vương quốc Anh).
Hán việt: anh bảng
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "英镑" (yīngbàng) mang nghĩa "Bảng Anh", kết hợp bởi 英 (yīng - anh): "anh tài" + 镑 (bàng - bảng): "Bảng Anh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 英: Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ đẹp nhất ở ngay vị trí trung tâm (央) tượng trưng cho bậc tinh hoa, anh tài và nước Anh (英). • Chữ 镑: Đồng tiền đúc bằng kim loại (钅) được đặt ở bên cạnh (旁) bàn cân để tính trọng lượng chính là đồng Bảng Anh (镑).

Thành phần cấu tạo

英镑
yīngbàng
Bảng Anh
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
镑
bàng • bảng
Bảng Anh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng Anh (đơn vị tiền tệ của Vương quốc Anh).
Ví dụ (5)
xiànzài现在rénmínbì人民币duìhuàn兑换yīngbàng英镑de的huìlǜ汇率shì是duōshao多少?
Tỷ giá đổi Nhân dân tệ sang Bảng Anh hiện tại là bao nhiêu?
What is the current exchange rate between the renminbi and the British pound?
qù去yīngguó英国liúxué留学,xuéfèi学费tōngcháng通常shì是yòng用yīngbàng英镑zhīfù支付de的。
Đi du học Anh, học phí thường được chi trả bằng Bảng Anh.
When studying in the UK, tuition is usually paid in pounds.
zhè这jiàn件dàyī大衣zài在lúndūn伦敦mài卖liǎngbǎi两百yīngbàng英镑。
Chiếc áo khoác lớn này bán ở London với giá 200 Bảng.
This coat sells for two hundred pounds in London.
zuìjìn最近yīngbàng英镑biǎnzhí贬值le了,qù去yīngguó英国lǚyóu旅游bǐjiào比较huásuàn划算。
Gần đây Bảng Anh mất giá, đi du lịch Anh khá là hời.
The pound has depreciated recently, so traveling to the UK is more cost-effective.
wǒ我xūyào需要qù去yínháng银行bǎ把zhèxiē这些měiyuán美元huànchéng换成yīngbàng英镑。
Tôi cần ra ngân hàng đổi chỗ Đô la Mỹ này sang Bảng Anh.
I need to go to the bank to exchange these dollars for pounds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây