ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墙角处
qiáng jiǎo chù
ở góc tường
Hán việt: tường giác xứ
—

Gợi nhớ

Từ "墙角处" (qiáng jiǎo chù) nghĩa là "ở góc tường", ghép bởi: 墙 (qiáng): tường + 角 (jiǎo / jué): hào + 处 (chù / chǔ): nơi.

Thành phần cấu tạo

墙角处
qiáng jiǎo chù
ở góc tường
土
啬
角
夂
几

Định nghĩa (1)

1
Danh từ chỉ nơi chốn
Nghĩa:ở góc tường
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗pāzài趴在qiángjiǎochù墙角处shài晒tàiyáng太阳。
Chú chó nhỏ nằm phục ở góc tường sưởi nắng.
The dog lay in the wall corner soaking up the sun.
qǐng请bǎ把záwù杂物duī堆zài在qiángjiǎochù墙角处zhěnglǐ整理hǎo好。
Xin hãy xếp dồn đồ đạc lặt vặt ở góc tường dọn dẹp gọn gàng.
Please pile sundries neatly in the corner of the wall.
qiángjiǎochù墙角处kāichū开出le了yì一duǒ朵xiǎo小yěhuā野花。
Ở góc tường nở ra một bông hoa dại nhỏ.
A small wild flower bloomed at the corner of the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây