ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打棒球
dǎ bàng qiú
chơi bóng chày
Hán việt: đả bổng cầu
—

Gợi nhớ

Từ "打棒球" (dǎ bàng qiú) nghĩa là "chơi bóng chày", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 棒 (bàng): giỏi + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

打棒球
dǎ bàng qiú
chơi bóng chày
扌
丁
木
奉
王
求

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chơi bóng chày
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们jǐ几gè个péngyou朋友yìqǐ一起qù去cāochǎng操场dǎ打bàngqiú棒球。
Cuối tuần mấy người bạn chúng tôi cùng ra sân tập chơi bóng chày.
A few friends and I went to the field to play baseball on the weekend.
dǎ打bàngqiú棒球xūyào需要hěn很qiáng强de的tuánduì团队pèihé配合nénglì能力。
Chơi bóng chày cần khả năng phối hợp đồng đội rất cao.
Playing baseball requires strong teamwork skills.
xiǎomíng小明cóngxiǎo从小jiù就fēicháng非常xǐhuan喜欢dǎ打bàngqiú棒球。
Tiểu Minh từ nhỏ đã rất thích chơi bóng chày.
Xiao Ming has been very fond of playing baseball since childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây