ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乒乓球
pīngpāngqiú
bóng bàn, môn bóng bàn.
Hán việt: binh bàng cầu
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "乒乓球" (pīngpāngqiú) nghĩa là "Bóng bàn", ghép bởi: 乒 (pīng): tiếng va đập (trong 乒乓) + 乓 (pāng): tiếng va đập (bằng!) + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

乒乓球
pīngpāngqiú
Bóng bàn
丘
丿
丶
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bóng bàn, môn bóng bàn.
Ví dụ (5)
nǐ你huì会dǎ打pīngpāngqiú乒乓球ma吗?
Bạn biết chơi bóng bàn không?
Can you play table tennis?
zhōngguóduì中国队zài在pīngpāngqiú乒乓球bǐsài比赛zhōng中déliǎo得了guànjūn冠军。
Đội tuyển Trung Quốc đã giành vô địch trong giải đấu bóng bàn.
The Chinese team won the championship in the table tennis competition.
wǒ我hé和péngyou朋友jīngcháng经常qù去tǐyùguǎn体育馆dǎ打pīngpāngqiú乒乓球。
Tôi và bạn thường xuyên đến nhà thi đấu chơi bóng bàn.
My friends and I often go to the gym to play table tennis.
zhè这fù副pīngpāngqiú乒乓球pāi拍sònggěi送给nǐ你。
Cặp vợt bóng bàn này tặng cho bạn.
This pair of table tennis paddles is for you.
pīngpāngqiú乒乓球shì是zhōngguó中国de的guóqiú国球。
Bóng bàn là môn thể thao quốc gia của Trung Quốc.
Table tennis is China's national sport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây