乒
ノ丨一丨一ノ
6
—
Gợi nhớ
Quả bóng nhỏ bật nảy qua bên trái (丿) của chiếc bàn phẳng như gò đất (丘) phát ra âm thanh pằng pằng của môn bóng bàn (乒).
Thành phần cấu tạo
乒
tiếng va đập (trong 乒乓)
丘
Bộ Khưu
Hình gò đất nhô lên (phía trên)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy (phía dưới)
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Thán từ
Nghĩa:tiếng va đập (trong 乒乓)
Ví dụ (3)
乒乓球在桌上发出乒乓的清脆声。
Quả bóng bàn trên bàn phát ra tiếng păng păng trong trẻo.
The ping-pong ball makes crisp ping-pong sounds on the table.
门“乒”的一声关上了。
Cánh cửa 'păng' một tiếng đóng sầm lại.
The door slammed shut with a 'ping' sound.
枪声“乒”地响了起来。
Tiếng súng 'păng' một cái vang lên.
The gunshot rang out with a 'ping' sound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây