ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乒乓球桌
pīng pāng qiú zhuō
bàn bóng bàn
Hán việt: binh bàng cầu trác
—

Gợi nhớ

Từ "乒乓球桌" (pīng pāng qiú zhuō) nghĩa là "bàn bóng bàn", ghép bởi: 乒 (pīng): tiếng va đập (trong 乒乓) + 乓 (pāng): tiếng va đập (bằng!) + 球 (qiú): bóng + 桌 (zhuō): Bàn.

Thành phần cấu tạo

乒乓球桌
pīng pāng qiú zhuō
bàn bóng bàn
丘
丿
丶
王
求
卓

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bàn bóng bàn
Ví dụ (3)
shèqū社区huódòng活动shì室lǐ里bǎifàng摆放zhe着yì一zhāng张pīngpāngqiúzhuō乒乓球桌。
Trong phòng hoạt động cộng đồng đặt một chiếc bàn bóng bàn.
A table tennis table is placed in the community activity room.
tóngxuémen同学们wéi围zài在pīngpāngqiúzhuō乒乓球桌páng旁kàn看bǐsài比赛。
Các bạn học vây quanh bàn bóng bàn xem trận đấu.
Students gathered around the ping-pong table to watch the match.
zhè这zhāng张biāozhǔn标准de的pīngpāngqiúzhuō乒乓球桌zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Chiếc bàn bóng bàn tiêu chuẩn này chất lượng rất tốt.
This standard table tennis table is of very good quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây