ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打乒乓球
dǎ pīng pāng qiú
chơi bóng bàn
Hán việt: đả binh bàng cầu
—

Gợi nhớ

Từ "打乒乓球" (dǎ pīng pāng qiú) nghĩa là "chơi bóng bàn", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 乒 (pīng): tiếng va đập (trong 乒乓) + 乓 (pāng): tiếng va đập (bằng!) + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

打乒乓球
dǎ pīng pāng qiú
chơi bóng bàn
扌
丁
丘
丿
丶
王

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chơi bóng bàn
Ví dụ (3)
yéye爷爷měitiān每天bàngwǎn傍晚dōu都huì会qù去shèqū社区huódòng活动zhōngxīn中心hé和lǎo老péngyou朋友men们dǎ打pīngpāngqiú乒乓球duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Mỗi buổi tối, ông nội đều đến trung tâm sinh hoạt cộng đồng chơi bóng bàn với những người bạn già để rèn luyện sức khỏe.
Every evening, grandpa goes to the community activity center to play table tennis with his old friends for exercise.
zhōngguóduì中国队zài在zhè这cì次àoyùnhuì奥运会de的dǎ打pīngpāngqiú乒乓球xiàngmù项目shàng上zàicì再次bāolǎn包揽le了suǒyǒu所有jīnpái金牌。
Đội tuyển Trung Quốc tại hạng mục bóng bàn của kỳ Thế vận hội lần này lại một lần nữa giành trọn tất cả các huy chương vàng.
The Chinese team once again swept all the gold medals in the table tennis event at this Olympics.
xiàkèlíng下课铃yìxiǎng一响,jǐ几gè个nánshēng男生jiù就fēibēn飞奔dào到cāochǎng操场qù去qiǎng抢táizi台子dǎ打pīngpāngqiú乒乓球。
Chuông tan học vừa reo, mấy bạn nam đã chạy thục mạng ra sân trường để tranh bàn chơi bóng bàn.
As soon as the dismissal bell rang, a few boys sprinted to the playground to grab a table to play table tennis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây