ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地垫
dìdiàn
Thảm lau chân / Thảm chùi chân
Hán việt: địa đệm
—

Gợi nhớ

Từ "地垫" (dìdiàn) mang nghĩa "Thảm lau chân / Thảm chùi chân", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 垫 (diàn - đệm): "Đệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫).

Thành phần cấu tạo

地垫
dìdiàn
Thảm lau chân / Thảm chùi chân
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
垫
diàn • đệm
Đệm
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thảm lau chân / Thảm chùi chân
Ví dụ (3)
zǒuchū走出línyùjiān淋浴间qián前,qǐng请cǎi踩zài在xīshuǐxìng吸水性jíjiā极佳de的báisè白色dìdiàn地垫shàng上yǐfáng以防huádǎo滑倒。
Trước khi bước ra khỏi cabin tắm, vui lòng giẫm lên tấm thảm lau chân màu trắng có độ hút nước cực tốt để chống trơn trượt.
Before stepping out of the shower stall, please step onto the highly absorbent white bath mat to prevent slipping.
de地diàn垫yǐjīng已经shītòu湿透le了,qǐng请hūjiào呼叫fúwùyuán服务员sòng送yí一kuài块gān干de的guòlái过来gēnghuàn。更换。
Tấm thảm chùi chân đã ướt sũng rồi, vui lòng gọi nhân viên phục vụ mang một tấm khô qua để thay.
The bath mat is completely soaked; please call the attendant to bring a dry one for replacement.
jiǔdiàn酒店kèfáng客房de的yùshì浴室ménkǒu门口tōngcháng通常dōu都huì会pūshè铺设yí一kuài块yìnyǒu印有pǐnpái品牌logoLOGOde的de地diàn垫。
Cửa phòng tắm của phòng khách sạn thường sẽ trải một tấm thảm lau chân có in logo thương hiệu.
A bath mat printed with the brand logo is usually placed outside the bathroom door in hotel guest rooms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây