ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奠基
diàn jī
đặt nền móng
Hán việt: điện cơ
—

Gợi nhớ

Từ "奠基" (diàn jī) mang nghĩa "đặt nền móng", kết hợp bởi 奠 (diàn - điện): "lập" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奠: Hai tay cung kính nâng bình rượu quý ủ lâu năm (酋) đặt lên bệ lớn (大) để tế lễ thần linh và tổ tiên nghĩa là đặt nền móng, dâng cúng (奠). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基).

Thành phần cấu tạo

奠基
diàn jī
đặt nền móng
奠
diàn • điện
lập
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm
大
Bộ Đại
Bệ thờ lớn hoặc đôi tay nâng dâng
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đặt nền móng
Ví dụ (3)
zhè这zuò座xīn新túshūguǎn图书馆jīntiān今天jǔxíng举行le了diànjī奠基yíshì仪式。
Thư viện mới này đã tổ chức lễ đặt đá khởi công hôm nay.
The groundbreaking ceremony for this new library was held today.
tā他de的lǐlùn理论wèi为xiàndài现代wùlǐxué物理学diànjī奠基。
Lý thuyết của ông đã đặt nền móng cho vật lý học hiện đại.
His theories laid the foundation for modern physics.
měi每yí一gè个xiǎoxiǎo小小de的jìnbù进步dōu都zài在wèi为wèilái未来de的chénggōng成功diànjī奠基。
Mỗi tiến bộ nhỏ đều đang đặt nền móng cho thành công tương lai.
Every small step forward is laying the foundation for future success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây