ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颠沛流离
diān pèi liú lí
lưu lạc khốn khó, cuộc sống bấp bênh phiêu bạt
Hán việt: điên phái lưu ly
—

Gợi nhớ

Từ "颠沛流离" (diān pèi liú lí) mang nghĩa "lưu lạc khốn khó, cuộc sống bấp bênh phiêu bạt", kết hợp bởi 颠 (diān - điên): "đỉnh" + 沛 (pèi - phái): "dồi dào" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颠: Phần đầu (页) vươn lên vị trí thật sự (真) cao nhất của cơ thể là đỉnh đầu, đồng thời chỉ sự nghiêng đổ, đảo lộn từ đỉnh xuống (颠). • Chữ 沛: Dòng nước lớn (氵) tuôn chảy qua vùng cây cỏ um tùm (巿) tạo nên nguồn sinh khí tràn trề, dồi dào và phong phú (沛). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Thành phần cấu tạo

颠沛流离
diān pèi liú lí
lưu lạc khốn khó, cuộc sống bấp bênh phiêu bạt
颠
diān • điên
đỉnh
真
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
沛
pèi • phái
dồi dào
氵
Bộ Thủy
Dòng nước (bên trái)
巿
Chữ Phất
Cây cỏ um tùm, tràn đầy (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Dòng nước (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:lưu lạc khốn khó, cuộc sống bấp bênh phiêu bạt
Ví dụ (3)
zhànluàn战乱shíqī时期,chéngqiānshàngwàn成千上万de的nànmín难民diānpèiliúlí颠沛流离。
Thời kỳ chiến tranh loạn lạc, hàng ngàn hàng vạn người tị nạn phải lưu lạc khốn khổ.
During wartime, tens of thousands of refugees were displaced and wandered in misery.
tā他qián前bànshēng半生diānpèiliúlí颠沛流离,wǎnnián晚年zhōngyú终于āndìng安定xiàlái下来。
Nửa đời trước của anh ấy phiêu bạt khốn khó, tuổi già mới có được cuộc sống ổn định.
He lived a wandering and destitute life for the first half of his life, finally settling down in his later years.
jīnglì经历le了chángqī长期de的diānpèiliúlí颠沛流离,tāmen他们gèngjiā更加zhēnxī珍惜xiànzài现在de的hépíng和平shēnghuó生活。
Trải qua khoảng thời gian dài trôi nổi lưu lạc, họ càng trân trọng cuộc sống hòa bình hiện tại.
After experiencing a long period of displacement and hardship, they cherish their current peaceful life even more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây