ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秀才
xiù cái
học giả
Hán việt: tú tài
—

Gợi nhớ

Từ "秀才" (xiù cái) mang nghĩa "học giả", kết hợp bởi 秀 (xiù - tú): "đẹp" + 才 (cái - tài): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秀: Bông lúa non (禾) vươn mình uốn cong (乃) trổ đòng óng ả, khoe vẻ đẹp thanh tú và ưu tú nhất cánh đồng (秀). • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Thành phần cấu tạo

秀才
xiù cái
học giả
秀
xiù • tú
đẹp
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía trên)
乃
Chữ Nãi
Dáng uốn cong trổ bông (phía dưới)
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:học giả
Ví dụ (3)
tā他shì是cūn村lǐ里wéiyī唯一kǎo考zhòng中xiùcái秀才de的rén人,shēnshòu深受dàjiā大家jìngzhòng敬重。
Anh ấy là người duy nhất trong làng thi đỗ tú tài, được mọi người vô cùng kính trọng.
He was the only person in the village to pass the imperial examination at the county level as a xiucai scholar, and was deeply respected by everyone.
súhuàshuō俗话说:“xiùcái秀才yùdào遇到bīng兵,yǒulǐ有理shuō说bù不qīng清。”
Tục ngữ có câu: 'Tú tài gặp lính, có lý cũng nói không thông.'
As the saying goes, "When a scholar meets a soldier, reason is of no avail."
bié别kàn看tā他niánqīng年轻,tā他zài在wǒmen我们gōngsī公司kěshì可是gè个dà大xiùcái秀才,shénme什么dōu都dǒng懂。
Đừng nhìn anh ấy trẻ tuổi, ở công ty chúng tôi anh ấy chính là một học giả lớn, cái gì cũng biết.
Don't be fooled by his youth; he's a real scholar in our company and knows everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây