ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清秀
qīng xiù
Thanh tú, thanh nhã
Hán việt: thanh tú
—

Gợi nhớ

Từ "清秀" (qīng xiù) mang nghĩa "Thanh tú, thanh nhã", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 秀 (xiù - tú): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 秀: Bông lúa non (禾) vươn mình uốn cong (乃) trổ đòng óng ả, khoe vẻ đẹp thanh tú và ưu tú nhất cánh đồng (秀).

Thành phần cấu tạo

清秀
qīng xiù
Thanh tú, thanh nhã
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
秀
xiù • tú
đẹp
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía trên)
乃
Chữ Nãi
Dáng uốn cong trổ bông (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thanh tú, thanh nhã
Ví dụ (3)
nà那gè个nǚhái女孩zhǎngxiàng长相qīngxiù清秀,gěi给rén人yì一zhǒng种hěn很shūfu舒服de的gǎnjué感觉。
Cô gái đó có ngoại hình thanh tú, mang lại cho người ta cảm giác rất dễ chịu.
That girl has delicate and pretty features, giving people a very pleasant impression.
tā他de的zìjì字迹shífēn十分gōngzhěng工整qīngxiù清秀,lǎoshī老师jīngcháng经常kuājiǎng夸奖tā他。
Nét chữ của cậu ấy rất ngay ngắn và thanh thoát, thầy giáo thường xuyên khen ngợi cậu ấy.
His handwriting is very neat and elegant, and the teacher often praises him.
zhèlǐ这里de的shānshuǐ山水qīngxiù清秀,jǐngsèyírén景色宜人,shì是dùjià度假de的hǎo好qùchù去处。
Sông nước núi non ở đây thanh tú phong cảnh hữu tình, là nơi tuyệt vời để nghỉ dưỡng.
The mountains and waters here are elegant, and the scenery is pleasant; it is a good place for a vacation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây